CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 51 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Quyết định
1 1.010010.000.00.00.H37 Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp Thành lập và Hoạt động của doanh nghiệp 2372/QĐ-UBND
2 2.001610.000.00.00.H37 Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân Thành lập và Hoạt động của doanh nghiệp 2372/QĐ-UBND
3 1.010023.000.00.00.H37 Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp Thành lập và Hoạt động của doanh nghiệp 2372/QĐ-UBND
4 2.000375.000.00.00.H37 Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội Thành lập và Hoạt động của doanh nghiệp 2372/QĐ-UBND
5 2.001583.000.00.00.H37 Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên Thành lập và Hoạt động của doanh nghiệp 2372/QĐ-UBND
6 1.010026.000.00.00.H37 Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy quyền Thành lập và Hoạt động của doanh nghiệp 2372/QĐ-UBND
7 2.000368.000.00.00.H37 Chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường Thành lập và Hoạt động của doanh nghiệp 2372/QĐ-UBND
8 2.001199.000.00.00.H37 Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên Thành lập và Hoạt động của doanh nghiệp 2372/QĐ-UBND
9 1.010027.000.00.00.H37 Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thành lập và Hoạt động của doanh nghiệp 2372/QĐ-UBND
10 2.002043.000.00.00.H37 Đăng ký thành lập công ty cổ phần Thành lập và Hoạt động của doanh nghiệp 2372/QĐ-UBND
11 1.010029.000.00.00.H37 Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp Thành lập và Hoạt động của doanh nghiệp 2372/QĐ-UBND
12 2.002042.000.00.00.H37 Đăng ký thành lập công ty hợp danh Thành lập và Hoạt động của doanh nghiệp 2372/QĐ-UBND
13 1.010030.000.00.00.H37 Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và có thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh Thành lập và Hoạt động của doanh nghiệp 2372/QĐ-UBND
14 2.002041.000.00.00.H37 Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Thành lập và Hoạt động của doanh nghiệp 2372/QĐ-UBND
15 1.005169.000.00.00.H37 Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Thành lập và Hoạt động của doanh nghiệp 2372/QĐ-UBND