CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 89 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Quyết định
1 1.000989.000.00.00.H37 Thủ tục phân loại đơn vị hành chính cấp xã Chính quyền địa phương 672/QĐ-UBND
2 2.000465.000.00.00.H37 Thẩm định thành lập thôn mới, tổ dân phố mới Chính quyền địa phương 1881/QĐ-UBND
3 1.005384.000.00.00.H37 Thủ tục thi tuyển công chức Công chức 1794/QĐ-UBND
4 1.005394.000.00.00.H37 Thủ tục thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức Viên chức 1794/QĐ-UBND
5 2.001717.000.00.00.H37 Thủ tục Thành lập tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh Quản lý nhà nước về công tác Thanh Niên 901/QĐ-UBND
6 2.000449.000.00.00.H37 Thủ tục tặng thưởng bằng khen cấp bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Thi đua khen thưởng 1645 /QĐ-UBND
7 1.001894.000.00.00.H37 Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Tín ngưỡng, tôn giáo 761/QĐ-UBND
8 1.003503.000.00.00.H37 Thủ tục Công nhận Ban vận động thành lập hội Tổ chức phi chính phủ 901/QĐ-UBND
9 1.009319.000.00.00.H37 Thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập 1794/QĐ-UBND
10 1.009331.000.00.00.H37 Thẩm định thành lập tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập 1794/QĐ-UBND
11 1.010194.000.00.00.H37 Phục vụ việc sử dụng tài liệu của độc giả tại Phòng đọc Văn thư - Lưu trữ 1923/QĐ-UBND
12 2.002156.000.00.00.H37 Thủ tục xét tuyển công chức Công chức 1794/QĐ-UBND
13 1.005388.000.00.00.H37 Thủ tục thi tuyển viên chức Viên chức 1794/QĐ-UBND
14 1.003999.000.00.00.H37 Thủ tục Giải thể tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh Quản lý nhà nước về công tác Thanh Niên 901/QĐ-UBND
15 1.000934.000.00.00.H37 Thủ tục tặng Cờ thi đua cấp bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Thi đua khen thưởng 1645 /QĐ-UBND