CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 24 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
1 1.004232.000.00.00.H37 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm Cấp Sở Tài nguyên nước 772/QĐ-UBND
2 1.012500.000.00.00.H37 Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước Cấp Sở Tài nguyên nước 772/QĐ-UBND
3 1.004228.000.00.00.H37 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm Cấp Sở Tài nguyên nước 772/QĐ-UBND
4 1.012503.000.00.00.H37 Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Cấp Sở Tài nguyên nước 772/QĐ-UBND
5 1.004223.000.00.00.H37 Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm Cấp Sở Tài nguyên nước 772/QĐ-UBND
6 1.012502.000.00.00.H37 Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch Cấp Sở Tài nguyên nước 772/QĐ-UBND
7 1.004211.000.00.00.H37 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm Cấp Sở Tài nguyên nước 772/QĐ-UBND
8 1.012501.000.00.00.H37 Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất Cấp Sở Tài nguyên nước 772/QĐ-UBND
9 1.004179.000.00.00.H37 Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025) Cấp Sở Tài nguyên nước 772/QĐ-UBND
10 1.012504.000.00.00.H37 Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất Cấp Sở Tài nguyên nước 772/QĐ-UBND
11 1.004167.000.00.00.H37 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt,nước biển Cấp Sở Tài nguyên nước 772/QĐ-UBND
12 1.012505.000.00.00.H37 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền Cấp Sở Tài nguyên nước 772/QĐ-UBND
13 1.004122.000.00.00.H37 Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Cấp Sở Tài nguyên nước 772/QĐ-UBND
14 2.001738.000.00.00.H37 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Cấp Sở Tài nguyên nước 772/QĐ-UBND
15 1.004283.000.00.00.H37 Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước Cấp Sở Tài nguyên nước 772/QĐ-UBND