CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 2188 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
856 1.012664.000.00.00.H37 Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Cấp Sở Tín ngưỡng, tôn giáo 621/QĐ-UBND
857 1.001653.000.00.00.H37 Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật Cấp Xã/Phường/Thị trấn Bảo trợ xã hội 816/QĐ-UBND
858 2.000282.000.00.00.H37 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội Cấp Xã/Phường/Thị trấn Bảo trợ xã hội 816/QĐ-UBND
859 1.014028.000.00.00.H37 Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội Cấp Xã/Phường/Thị trấn Bảo trợ xã hội 1547/QĐ-UBND
860 2.000062.000.00.00.H37 Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Y tế Cấp Quận/Huyện Bảo trợ xã hội 816/QĐ-UBND
861 2000027.000.00.00.H37 Cấp lại giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân Cấp Quận/Huyện Bảo trợ xã hội 816/QĐ-UBND
862 1.012837.000.00.00.H37 Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước Cấp Quận/Huyện Chăn nuôi 941/QĐ-UBND
863 1.005392.000.00.00.H37 Thủ tục xét tuyển viên chức Cấp Quận/Huyện Viên chức 411/QĐ-UBND
864 1.013703.000.00.00.H37 Thành lập hội (Cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Quản lý nhà nước về hội, quỹ 2024/QĐ-UBND
865 1.013706.000.00.00.H37 Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội Cấp Xã/Phường/Thị trấn Quản lý nhà nước về hội, quỹ
866 1.013979.000.00.00.H37 Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1397 /QĐ-UBND
867 1.014259.000.00.00.H37 Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản Cấp Xã/Phường/Thị trấn Địa chất và khoáng sản 1958/QĐ-UBND
868 1.014312.000.00.00.H37 Thủ tục thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú Cấp Xã/Phường/Thị trấn [SVH] - Di sản văn hóa 2036/QĐ-UBND
869 1.012223.000.00.00.H37 Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số Cấp Xã/Phường/Thị trấn Dân tộc 1407 /QĐ-UBND
870 1.012085.000.00.00.H37 Hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc Cấp Xã/Phường/Thị trấn [SVH] - Gia đình 906/QĐ-UBND