CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 2188 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
871 2.002771.000.00.00.H37 Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 1142/QĐ-UBND
872 1.012965.000.00.00.H37 Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục Trung học 2082/QĐ-UBND
873 3.000182.000.00.00.H37 Tuyển sinh trung học cơ sở. Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục Trung học 454/QĐ-UBND
874 2.002483.000.00.00.H37 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài Cấp Quận/Huyện Giáo dục Trung học 1545/QĐ- UBND
875 1.011799.000.00.00.H37 Khám giám định đối với trường hợp người khuyết tật hoặc đại diện hợp pháp của người khuyết tật (cá nhân, cơ quan, tổ chức) có bằng chứng xác thực về việc xác định mức độ khuyết tật của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không khách quan, không chính xác (nộp tại xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giám định y khoa 1644/QĐ-UBND
876 2.002723.000.00.00.H37 Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hoạt động khoa học và Công nghệ 303/QĐ-UBND
877 1.013225.000.00.00.H37 Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hoạt động xây dựng 215/QĐ-UBND
878 1.013227.000.00.00.H37 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hoạt động xây dựng 215/QĐ-UBND
879 1.013229.000.00.00.H37 Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hoạt động xây dựng 215/QĐ-UBND
880 2.000950.000.00.00.H37 Công nhận tổ trưởng tổ hòa giải Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hòa giải cơ sở 2264/QĐ-UBND
881 2.002516.000.00.00.H37 Xác nhận thông tin hộ tịch (Cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hộ Tịch 2216/QĐ-UBND
882 1.000894.000.00.00.H37 Đăng ký kết hôn Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hộ Tịch 335/QĐ-UBND
883 1.001766.000.00.00.H37 Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài Cấp Quận/Huyện Hộ Tịch 335/QĐ-UBND
884 1.004837.000.00.00.H37 Đăng ký giám hộ Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hộ Tịch 335/QĐ-UBND
885 2.000986.000.00.00.H37 Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hộ Tịch 1211/QĐ-UBND