CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 100 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
76 1.115723 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp. Cấp Sở Đất đai 1282/QĐ-UBND
77 1.009664 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Cấp Sở Hỗ trợ đầu tư
78 1.115751 Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 (cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1282/QĐ-UBND
79 1.115752 Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức,.; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn,.; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1282/QĐ-UBND
80 1.115716 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định. Cấp Sở Đất đai 1282/QĐ-UBND
81 1.012781 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp Cấp Sở Đất đai 1925/QĐ-UBND
82 1.115733 Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. Cấp Sở Đất đai 1282/QĐ-UBND
83 1.115724 Thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp Cấp Sở Đất đai 1282/QĐ-UBND
84 1.009770 Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền Ban Quản lý Cấp Sở [BQL] - Đầu tư tại Việt Nam 2185/QĐ-UBND
85 1.115753 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1282/QĐ-UBND
86 1.012783 Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Cấp Sở Đất đai 1282/QĐ-UBND
87 1.115726 Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài Cấp Sở Đất đai 1282/QĐ-UBND
88 1.115728 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu Cấp Sở Đất đai 1282/QĐ-UBND
89 1.115735 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận Cấp Sở Đất đai 1282/QĐ-UBND
90 1.012784 Tách thửa hoặc hợp thửa đất (Cấp tỉnh) Cấp Sở Đất đai 1525/QĐ-UBND