CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 2188 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
931 2.001426.000.00.00.H37 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Cấp Sở Thủy lợi 772/QĐ-UBND
932 1.004223.000.00.00.H37 Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm Cấp Sở Tài nguyên nước 772/QĐ-UBND
933 1.012502.000.00.00.H37 Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch Cấp Sở Tài nguyên nước 772/QĐ-UBND
934 1.004680.000.00.00.H37 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng Cấp Sở Thủy sản 2318/QĐ-UBND
935 1.012002.000.00.00.H37 Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng Cấp Sở Trồng trọt 750/QĐ-UBND
936 1.009755.000.00.00.H37 Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý Cấp Sở [BQL] - Đầu tư tại Việt Nam 2185/QĐ-UBND
937 2.002727.000.00.00.H37 Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt Cấp Sở [BQL] - Đầu tư tại Việt Nam 554 /QĐ-UBND
938 1.009976.000.00.00.H37 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) Cấp Sở [BQL] - Hoạt động xây dựng 1572/QĐ-UBND
939 2.002729.000.00.00.H37 Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái Cấp Sở [BQL] - Khu công nghiệp, khu kinh tế 655/QĐ-UBND
940 1.014155.000.00.00.H37 Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập Cấp Sở Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc 2090/QĐ-UBND
941 1.001714.000.00.00.H37 Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật tại các cơ sở giáo dục Cấp Sở Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 2381/QĐ-UBND
942 1.012954.000.00.00.H37 Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại Cấp Sở Giáo dục Trung học 2082/QĐ-UBND
943 3.000466.000.00.00.H37 Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh) Cấp Sở Hệ thống văn bằng, chứng chỉ 2381/QĐ-UBND
944 3.000299.000.00.00.H37 Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao Cấp Sở Các cơ sở giáo dục khác 2082/QĐ-UBND
945 1.005098.000.00.00.H37 Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông Cấp Sở Thi, tuyển sinh 476/QĐ-UBND