CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 2183 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
1321 1.002010.000.00.00.H37 Thủ tục Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư Cấp Sở Luật Sư 1132/QĐ-UBND
1322 1.005136.000.00.00.H37 Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước Cấp Sở Quốc Tịch 344/QĐ-UBND
1323 1.008930.000.00.00.H37 Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Cấp Sở Thừa phát lại 1358/QĐ-UBND
1324 1.004594.000.00.00.H37 Công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch Cấp Sở Du lịch 330/QĐ-UBND
1325 1.003738.000.00.00.H37 Cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia Cấp Sở [SVH] - Di sản văn hóa 75/QĐ-UBND
1326 2.001087.000.00.00.H37 Cấp lại Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Cấp Sở Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử 759/QĐ-UBND
1327 1.000564.000.00.00.H37 Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật Cấp Sở Thi đua - Khen thưởng 876/QĐ-UBND
1328 1.000883.000.00.00.H37 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn Cấp Sở [SVH] - Thể dục thể thao 658/QĐ-UBND
1329 1.001322.000.00.00.H37 Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới Cấp Sở Đăng kiểm 923/QĐ-UBND
1330 1.010704.000.00.00.H37 Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN Cấp Sở Đường bộ
1331 1.013235.000.00.00.H37 Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) Cấp Sở Hoạt động xây dựng 215/QĐ-UBND
1332 1.012896.000.00.00.H37 Thủ tục cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công Cấp Sở Nhà ở 1466/QĐ-UBND
1333 1.014157.000.00.00.H37 Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập Cấp Sở Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc 1965/QĐ-UBND
1334 1.008993.000.00.00.H37 Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam Cấp Sở Quy hoạch xây dựng, kiến trúc 2762/QĐ-UBND
1335 1.013820.000.00.00.H37 Thành lập, tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Cấp Sở Bảo trợ xã hội 1413/QĐ-UBND