CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 9 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
1 1.005144.000.00.00.H37 Đề nghị miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí đối với người học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học Cấp Sở Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 584/QĐ-UBND
2 1.009002.000.00.00.H37 Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên tại các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào tạo giáo viên Cấp Sở Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 2381/QĐ-UBND
3 1.000167.000.00.00.H37 Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp Cấp Sở Giáo dục nghề nghiệp
4 1.003734.000.00.00.H37 Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin Cấp Sở Thi, tuyển sinh 2381/QĐ-UBND
5 1.005090.000.00.00.H37 Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú Cấp Sở Thi, tuyển sinh 584/QĐ-UBND
6 1.005098.000.00.00.H37 Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông Cấp Sở Thi, tuyển sinh 476/QĐ-UBND
7 3.000300.000.00.00.H37 Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) Cấp Sở Các cơ sở giáo dục khác 2082/QĐ-UBND
8 1.005142.000.00.00.H37 Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông Cấp Sở Thi, tuyển sinh 476/QĐ-UBND
9 3.000314.000 .00.00.H37 Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục Cấp Sở Giáo dục thường xuyên 2082/QĐ-UBND