CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 153 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
1 1.014204.000.00.00.H37 Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh Cấp Sở An toàn bức xạ hạt nhân 1857/QĐ-UBND
2 1.013957.000.00.00.H37 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức Cấp Sở Hoạt động khoa học và Công nghệ
3 1.013960.000.00.00.H37 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân Cấp Sở Hoạt động khoa học và Công nghệ
4 1.013961.000.00.00.H37 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao. Cấp Sở Hoạt động khoa học và Công nghệ
5 1.013964.000.00.00.H37 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức. Cấp Sở Hoạt động khoa học và Công nghệ
6 1.013969.000.00.00.H37 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân. Cấp Sở Hoạt động khoa học và Công nghệ
7 1.014383.000.00.00.H37 Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam Cấp Sở Hoạt động khoa học và Công nghệ 2301/QĐ-UBND
8 1.014459.000.00.00.H37 Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, tỉnh trực thuộc trung ương Cấp Sở Hoạt động khoa học và Công nghệ 2571/QĐ-UBND
9 2.002795.000.00.00.H37 Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ Cấp Sở Hoạt động khoa học và Công nghệ
10 1.013959.000.00.00.H37 Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp Cấp Sở Sở hữu trí tuệ
11 1.013975.000.00.00.H37 Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc Cấp Sở Sở hữu trí tuệ
12 3.000453.000.00.00.H37 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa Cấp Sở Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng
13 3.000469.000.00.00.H37 Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 Cấp Sở Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng
14 3.000470.000.00.00.H37 Thủ tục điều chỉnh quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 Cấp Sở Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng
15 3.000471.000.00.00.H37 Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường Cấp Sở Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng