CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 23 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
1 2.000216.000.00.00.H37 Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Cấp Sở Bảo trợ xã hội 839/QĐ-UBND
2 1.005384.000.00.00.H37 Thủ tục thi tuyển công chức Cấp Sở Công chức 1794/QĐ-UBND
3 1.005394.000.00.00.H37 Thủ tục xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức Cấp Sở Viên chức 411/QĐ-UBND
4 1.014319.000.00.00.H37 Thủ tục tuyển chọn Kiến trúc sư trưởng cấp bộ, cấp tỉnh, dự án Cấp Sở Lao động 2072/QĐ-UBND
5 1.014180.000.00.00.H37 Tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất Cấp Sở Bảo hiểm xã hội 2171/QĐ-UBND
6 2.000888.000.00.00.H37 Tham gia bảo hiểm thất nghiệp Cấp Sở Việc Làm 957/QĐ-UBND
7 1.013921.000.00.00.H37 Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước Cấp Sở Văn thư - Lưu trữ
8 2.000144.000.00.00.H37 Tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Cấp Sở Bảo trợ xã hội 839/QĐ-UBND
9 2.002156.000.00.00.H37 Thủ tục xét tuyển công chức Cấp Sở Công chức 1794/QĐ-UBND
10 1.005388.000.00.00.H37 Thủ tục thi tuyển viên chức Cấp Sở Viên chức 411/QĐ-UBND
11 1.014352.000.00.00.H37 Thủ tục tuyển chọn chuyên gia Cấp Sở Lao động 2171/QĐ-UBND
12 1.005385.000.00.00.H37 Thủ tục tiếp nhận vào làm công chức Cấp Sở Công chức 1794/QĐ-UBND
13 1.010042.000.00.00.H37 Thủ tục tiếp nhận vào làm viên chức không giữ chức vụ quản lý Cấp Sở Viên chức 411/QĐ-UBND
14 1.001978.000.00.00.H37 Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp Cấp Tỉnh/TP Việc Làm 957/QĐ-UBND
15 1.010817.000.00.00.H37 Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học Cấp Sở Người có công 988/QĐ-UBND