CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 108 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
1 1.002693.000.00.00.H37 Cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hạ tầng kỹ thuật 2310/QĐ-UBND
2 1.012791.000.00.00.H37 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1397 /QĐ-UBND
3 1.012964.000.00.00.H37 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục Trung học 2082/QĐ-UBND
4 1.005099.000.00.00.H37 Chuyển trường đối với học sinh tiểu học Cấp Quận/Huyện Giáo dục Tiểu học 1545QĐ- UBND
5 3.000467.000.00.00.H37 Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hệ thống văn bằng, chứng chỉ 2381/QĐ-UBND
6 2.000181.000.00.00.H37 Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Cấp Xã/Phường/Thị trấn Lưu thông hàng hóa trong nước 1367/QĐ-UBND
7 2.000633.000.00.00.H37 Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Cấp Xã/Phường/Thị trấn Lưu thông hàng hóa trong nước 1367/QĐ-UBND
8 1.010736.000.00.00.H37 Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Môi trường
9 2.002308.000.00.00.H37 Thủ tục giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Cấp Xã/Phường/Thị trấn Người có công 2083/QĐ-UBND
10 1.010938.000.00.00.H37 Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng Cấp Quận/Huyện Phòng, chống tệ nạn xã hội 1393/QĐ-UBND
11 2.000609.000.00.00.H37 Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp (Nộp tại huyện) Cấp Quận/Huyện Quản lý bán hàng đa cấp 1755/QĐ-UBND
12 2.002620.000.00.00.H37 Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên Cấp Xã/Phường/Thị trấn Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 1135/QĐ-UBND
13 1.012975.000.00.00.H37 Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học Cấp Xã/Phường/Thị trấn Các cơ sở giáo dục khác 2082/QĐ-UBND
14 1.010590.000.00.00.H37 Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập Cấp Quận/Huyện Giáo dục nghề nghiệp 293/QĐ-UBND
15 1.011606.000.00.00.H37 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giảm nghèo 1103 /QĐ-UBND