CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 74 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Quyết định
1 1.001261.000.00.00.H37 Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới Đăng kiểm 2094/QĐ-UBND
2 1.000703.000.00.00.H37 Cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô Đường bộ 2094/QĐ-UBND
3 1.001826.000.00.00.H37 Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng Đường bộ 2094/QĐ-UBND
4 1.008027.000.00.00.H37 Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch Đường bộ 554 /QĐ-UBND
5 1.004325.000.00.00.H37 Cấp Giấy chứng nhận lưu hành, tem lưu hành cho xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ Đăng kiểm 2094/QĐ-UBND
6 2.002287.000.00.00.H37 Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng Đường bộ 2094/QĐ-UBND
7 1.008028.000.00.00.H37 Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch Đường bộ 554 /QĐ-UBND
8 1.005018.000.00.00.H37 Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo Đăng kiểm 2094/QĐ-UBND
9 1.008029.000.00.00.H37 Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch Đường bộ 554 /QĐ-UBND
10 1.001001.000.00.00.H37 Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo Đăng kiểm 2094/QĐ-UBND
11 1.005005.000.00.00.H37 Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong kiểm tra lưu hành xe chở người bốn bánh có gắn động cơ Đăng kiểm 2094/QĐ-UBND
12 2.002288.000.00.00.H37 Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng côngten-nơ, xe ô tô đầu kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải) Đường bộ 2094/QĐ-UBND
13 2.002289.000.00.00.H37 Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công -ten -nơ, xe ô tô đầu kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải) Đường bộ 2094/QĐ-UBND
14 1.000660.000.00.00.H37 Công bố đưa bến xe khách vào khai thác Đường bộ 2094/QĐ-UBND
15 1.000672.000.00.00.H37 Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác Đường bộ 2094/QĐ-UBND