CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 95 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Quyết định
1 2.000206.000.00.00.H37 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã An toàn Đập, Hồ chứa thủy điện 2361/QĐ-UBND
2 2.002165.000.00.00.H37 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại Bồi thường nhà nước 2264/QĐ-UBND
3 1.001699.000.00.00.H37 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật [SLD] - Bảo trợ xã hội 1708/QĐ-UBND
4 2.001088.000.00.00.H37 Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số Dân số 1325/QĐ-UBND
5 1.003554.000.00.00.H37 Hòa giải tranh chấp đất đai Đất đai 705/QĐ-UBND
6 2.000373.000.00.00.H37 Công nhận hòa giải viên Hòa giải cơ sở 2264/QĐ-UBND
7 1.001193.000.00.00.H37 Đăng ký khai sinh Hộ Tịch 2264/QĐ-UBND
8 1.004859.000.00.00.H37 Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch Hộ Tịch 2264/QĐ-UBND
9 2.001023.000.00.00.H37 Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi Hộ Tịch
10 1.010736.000.00.00.H37 Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường Môi trường 408/QĐ-UBND
11 1.003005.000.00.00.H37 Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi Nuôi con nuôi 2015/QĐ-UBND
12 2.001263.000.00.00.H37 Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước Nuôi con nuôi 2015/QĐ-UBND
13 1.003596.000.00.00.H37 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) Nông nghiệp 2609/QĐ-UBND
14 1.000132.000.00.00.H37 Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình [SLD] - Phòng chống tệ nạn xã hội 1708/QĐ-UBND
15 2.001457.000.00.00.H37 Công nhận tuyên truyền viên pháp luật Phổ biến giáo dục pháp luật 2015/QĐ-UBND