CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 2218 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
1831 2.002617.000.00.00.H37 Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng Cấp Sở Đường bộ 923/QĐ-UBND
1832 1.014105.000.00.00.H37 Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt Cấp Sở Dược phẩm
1833 1.013887.000.00.00.H37 Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế Cấp Sở Phòng, chống tệ nạn xã hội
1834 1.013034.000.00.00.H37 Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng Cấp Sở Y tế dự phòng 354/QĐ-UBND
1835 1.012637.000.00.00.H37 Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức Cấp Sở Tín ngưỡng, tôn giáo 1407 /QĐ-UBND
1836 1.012796.000.00.00.H37 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót (Cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1397 /QĐ-UBND
1837 1.013992.000.00.00.H37 Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền Cấp Sở Đất đai 1397 /QĐ-UBND
1838 1.004563.000.00.00.H37 Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục Tiểu học 2082/QĐ-UBND
1839 1.004772.000.00.00.H37 Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hộ Tịch 335/QĐ-UBND
1840 2.000806.000.00.00.H37 Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hộ Tịch 335/QĐ-UBND
1841 2.002648.000.00.00.H37 Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Cấp Xã/Phường/Thị trấn Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1429 /QĐ-UBND.
1842 3.000152.000.00.00.H37 Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác Cấp Sở Kiểm lâm 766/QĐ-UBND
1843 1.003867.000.00.00.H37 Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý Cấp Sở Thủy lợi 772/QĐ-UBND
1844 1.013799.000.00.00.H37 Lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn nước Cấp Sở Tài nguyên nước 772/QĐ-UBND
1845 1.014390.000.00.00.H37 Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ Cấp Sở Hoạt động khoa học và Công nghệ 2394/QĐ-UBND