CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 1592 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
1516 1.115735 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận Cấp Sở Đất đai 1282/QĐ-UBND
1517 1.012784 Tách thửa hoặc hợp thửa đất (Cấp tỉnh) Cấp Sở Đất đai 1525/QĐ-UBND
1518 1.012786 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất (Cấp tỉnh) Cấp Sở Đất đai 1925/QĐ-UBND
1519 1.115736 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với toàn bộ diện tích đất đang sử dụng quy định tại Điều 24 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP Cấp Sở Đất đai 1282/QĐ-UBND
1520 1.009731 Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC Cấp Sở Đầu tư tại Việt Nam 1961/QĐ-UBND
1521 1.115736 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với toàn bộ diện tích đất đang sử dụng quy định tại Điều 24 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP Cấp Sở Đất đai 1282/QĐ-UBND
1522 1.115736 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với toàn bộ diện tích đất đang sử dụng quy định tại Điều 24 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP Cấp Sở Đất đai 1282/QĐ-UBND
1523 1.115736 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với toàn bộ diện tích đất đang sử dụng quy định tại Điều 24 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP Cấp Sở Đất đai 1282/QĐ-UBND
1524 1.115736 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với toàn bộ diện tích đất đang sử dụng quy định tại Điều 24 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP Cấp Sở Đất đai 1282/QĐ-UBND
1525 1.115736 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với toàn bộ diện tích đất đang sử dụng quy định tại Điều 24 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP Cấp Sở Đất đai 1282/QĐ-UBND
1526 1.115736 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với toàn bộ diện tích đất đang sử dụng quy định tại Điều 24 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP Cấp Sở Đất đai 1282/QĐ-UBND
1527 1.115736 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với toàn bộ diện tích đất đang sử dụng quy định tại Điều 24 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP Cấp Sở Đất đai 1282/QĐ-UBND
1528 1.115736 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với toàn bộ diện tích đất đang sử dụng quy định tại Điều 24 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP Cấp Sở Đất đai 1282/QĐ-UBND
1529 1.115736 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với toàn bộ diện tích đất đang sử dụng quy định tại Điều 24 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP Cấp Sở Đất đai 1282/QĐ-UBND
1530 1.115736 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với toàn bộ diện tích đất đang sử dụng quy định tại Điều 24 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP Cấp Sở Đất đai 1282/QĐ-UBND