CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 25843 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
15796 1.001776.000.00.00.H37 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng Cấp Xã/Phường/Thị trấn Bảo trợ xã hội 816/QĐ-UBND
15797 2.000056.000.00.00.H37 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Cấp Xã/Phường/Thị trấn Bảo trợ xã hội 816/QĐ-UBND
15798 2000036.000.00.00.H37 Gia hạn giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân Cấp Quận/Huyện Bảo trợ xã hội 816/QĐ-UBND
15799 1.012967.000.00.00.H37 Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục Trung học 2082/QĐ-UBND
15800 1.013239.000.00.00.H37 Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng (Trường hợp được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp) Cấp Quận/Huyện Hoạt động xây dựng 1466/QĐ-UBND
15801 2.002080.000.00.00.H37 Thanh toán thù lao cho hoà giải viên Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hòa giải cơ sở 2264/QĐ-UBND
15802 2.000756.000.00.00.H37 Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài Cấp Quận/Huyện Hộ Tịch 335/QĐ-UBND
15803 1.000689.000.00.00.H37 Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hộ Tịch 335/QĐ-UBND
15804 2.000620.000.00.00.H37 Cấp Giấy phép bán lẻ rượu Cấp Xã/Phường/Thị trấn Lưu thông hàng hóa trong nước 1367/QĐ-UBND
15805 2.002402.000.00.00.H37 Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình Cấp Quận/Huyện Phòng, chống tham nhũng 1597/QĐ-UBND
15806 2.002402.000.00.00.H37. Tiếp nhận yêu cầu giải trình Cấp Xã/Phường/Thị trấn Phòng, chống tham nhũng 1597/QĐ-UBND
15807 1.010940.000.00.00.H37 Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng Cấp Quận/Huyện Phòng, chống tệ nạn xã hội 1393/QĐ-UBND
15808 1.012995.000.00.00.H37 Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư Cấp Quận/Huyện Quản lý công sản 866/QĐ-UBND
15809 1.012973.000.00.00.H37 Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập Cấp Xã/Phường/Thị trấn Các cơ sở giáo dục khác 2082/QĐ-UBND
15810 2.001.942.000.00.00.H37 Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế Cấp Xã/Phường/Thị trấn Trẻ em 841/QĐ-UBND