CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 25947 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
16816 1.006780.000.00.00.H37 Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng Cấp Sở Khám, chữa bệnh 1325/QĐ-UBND
16817 1.013893.000.00.00.H37 Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị hỏng, bị mất. Cấp Sở Phòng, chống tệ nạn xã hội
16818 1000091.000.00.00.H37 Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân Cấp Sở Phòng, chống tệ nạn xã hội 816/QĐ-UBND
16819 1.012097.000.00.00.H37 Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp Cấp Sở Y tế dự phòng 1178/QĐ-UBND
16820 2.002403.000.00.00.H37 Thủ tục thực hiện việc giải trình Cấp Sở Phòng, chống tham nhũng 1597/QĐ-UBND
16821 1.012658.000.00.00.H37 Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam Cấp Sở Tín ngưỡng, tôn giáo 621/QĐ-UBND
16822 1000091.000.00.00.H37 Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân Cấp Xã/Phường/Thị trấn Bảo trợ xã hội 816/QĐ-UBND
16823 2.000051.000.00.00.H37 Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Sở Y tế cấp Cấp Xã/Phường/Thị trấn Bảo trợ xã hội 816/QĐ-UBND
16824 1.013950.000.00.00.H37 Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1925/QĐ-UBND
16825 1.000656.000.00.00.H37 Đăng ký khai tử Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hộ Tịch 335/QĐ-UBND
16826 2.000748.000.00.00.H37 Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hộ Tịch 335/QĐ-UBND
16827 3.000250.000.00.00.H37 Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái Cấp Xã/Phường/Thị trấn Lâm nghiệp 766/QĐ-UBND
16828 2.000615.000.00.00.H37 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu Cấp Xã/Phường/Thị trấn Lưu thông hàng hóa trong nước 1367/QĐ-UBND
16829 1.004082.000.00.00.H37 Xác nhận hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích Cấp Xã/Phường/Thị trấn Môi trường
16830 2.002403.000.00.00.H37 Thủ tục thực hiện việc giải trình Cấp Quận/Huyện Phòng, chống tham nhũng 1597/QĐ-UBND