CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 25894 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
1921 1.014027.000.00.00.H37 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội Cấp Xã/Phường/Thị trấn Bảo trợ xã hội 1547/QĐ-UBND
1922 1.001806.000.00.00.H37 Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật Cấp Xã/Phường/Thị trấn Bảo trợ xã hội 816/QĐ-UBND
1923 2.000025.000.00.00.H37 Cấp giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân Cấp Xã/Phường/Thị trấn Bảo trợ xã hội 816/QĐ-UBND
1924 1.003395.000.00.00.H37 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu Cấp Sở Bảo vệ Thực vật 44/QĐ-UBND
1925 1.002693.000.00.00.H37 Cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hạ tầng kỹ thuật 2310/QĐ-UBND
1926 1.013734.000.00.00.H37 Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hạ tầng kỹ thuật
1927 1.013792.000.00.00.H37 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Cấp Xã/Phường/Thị trấn Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử
1928 1.013793.000.00.00.H37 Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Cấp Xã/Phường/Thị trấn Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử
1929 1.013794.000.00.00.H37 Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Cấp Xã/Phường/Thị trấn Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử
1930 1.013795.000.00.00.H37 Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Cấp Xã/Phường/Thị trấn Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử
1931 1.012836.000.00.00.H37 Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) Cấp Quận/Huyện Chăn nuôi 941/QĐ-UBND
1932 2.002096.000.00.00.H37 Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện Cấp Xã/Phường/Thị trấn Công nghiệp tiêu dùng 1367/QĐ-UBND
1933 1.005388.000.00.00.H37 Thủ tục thi tuyển viên chức Cấp Quận/Huyện Viên chức 411/QĐ-UBND
1934 1.013702.000.00.00.H37 Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội Cấp Sở Quản lý nhà nước về hội, quỹ
1935 1.013704.000.00.00.H37 Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội Cấp Xã/Phường/Thị trấn Quản lý nhà nước về hội, quỹ