CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 25894 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
2056 1.013713.000.00.00.H37 Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ Cấp Xã/Phường/Thị trấn Quản lý nhà nước về hội, quỹ
2057 1.013714.000.00.00.H37 Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ Cấp Xã/Phường/Thị trấn Quản lý nhà nước về hội, quỹ
2058 1.013715.000.00.00.H37 Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động Cấp Xã/Phường/Thị trấn Quản lý nhà nước về hội, quỹ
2059 1.013716.000.00.00.H37 Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ Cấp Xã/Phường/Thị trấn Quản lý nhà nước về hội, quỹ
2060 1.013717.000.00.00.H37 Quỹ tự giải thể Cấp Xã/Phường/Thị trấn Quản lý nhà nước về hội, quỹ
2061 2.001088.000.00.00.H37 Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số Cấp Xã/Phường/Thị trấn Dân số 1325/QĐ-UBND
2062 1.012791.000.00.00.H37 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1397 /QĐ-UBND
2063 1.012753.000.00.00.H37 Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1925/QĐ-UBND
2064 1.013949.000.00.00.H37 Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1925/QĐ-UBND
2065 1.013967.000.00.00.H37 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1397 /QĐ-UBND
2066 1.014275.000.00.00.H37 Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1925/QĐ-UBND
2067 1.012812.000.00.00.H37 Hòa giải tranh chấp đất đai Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 815/QĐ-UBND
2068 1.012222.000.00.00.H37 Công nhận người có uy tín Cấp Xã/Phường/Thị trấn Dân tộc 1407 /QĐ-UBND
2069 dt-01 Công nhận danh sách người có uy tín Cấp Xã/Phường/Thị trấn Dân tộc
2070 1.012084.000.00.00.H37 Cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã Cấp Xã/Phường/Thị trấn [SVH] - Gia đình 906/QĐ-UBND