CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 25853 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
24001 1.010808.000.00.00.H37 Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh Cấp Tỉnh/TP Người có công 988/QĐ-UBND
24002 1.013749.000.00.00.H37 Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng Cấp Sở Người có công
24003 1.009873.000.00.00.H37 Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm Cấp Tỉnh/TP Việc Làm 957/QĐ-UBND
24004 2.000376.000.00.00.H37 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải Cấp Sở Kinh Doanh Khí 2019/QĐ-UBND
24005 2.000334.000.00.00.H37 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2 Cấp Sở Thương Mại Quốc Tế 2377/QĐ-UBND
24006 1.008709.000.00.00.H37 Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật Cấp Sở Luật Sư 1132/QĐ-UBND
24007 1.001233.000.00.00.H37 Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý Cấp Sở Trợ giúp pháp lý 465/QĐ-UBND
24008 1.004623.000.00.00.H37 Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa Cấp Sở Du lịch 1558/QĐ-UBND
24009 1.000842.000.00.00.H37 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo Cấp Sở [SVH] - Thể dục thể thao 70/QĐ-UBND
24010 1.004459.000.00.00.H37 Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh Dược Cấp Sở Dược phẩm 1325/QĐ-UBND
24011 1.002235.000.00.00.H37 Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 03/2018/TT-BYT Cấp Sở Dược phẩm 1325/QĐ-UBND
24012 1.013868.000.00.00.H37 Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất. Cấp Sở Phòng, chống tệ nạn xã hội
24013 1.012784.000.00.00.H37 Tách thửa hoặc hợp thửa đất (Cấp tỉnh) Cấp Sở Đất đai 1525/QĐ-UBND
24014 1.014285.000.00.00.H37 Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV Cấp Sở Địa chất và khoáng sản 1958/QĐ-UBND
24015 2.001795.000.00.00.H37 Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Cấp Sở Thủy lợi 772/QĐ-UBND