CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 25853 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
24091 1.012961.000.00.00.H37 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục mầm non 2082/QĐ-UBND
24092 1.012961.000.00.00.H37 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục mầm non 2082/QĐ-UBND
24093 1.012961.000.00.00.H37 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục mầm non 2082/QĐ-UBND
24094 1.012961.000.00.00.H37 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục mầm non 2082/QĐ-UBND
24095 1.012961.000.00.00.H37 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục mầm non 2082/QĐ-UBND
24096 1.012786.000.00.00.H37 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất (Cấp tỉnh) Cấp Sở Đất đai 1925/QĐ-UBND
24097 1.014286.000.00.00.H37 Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV Cấp Sở Địa chất và khoáng sản 1958/QĐ-UBND
24098 2.001791.000.00.00.H37 Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Cấp Sở Thủy lợi 772/QĐ-UBND
24099 1.011477.000.00.00.H37 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) Cấp Sở Thú y 1431/QĐ-UBND-
24100 1.009774.000.00.00.H37 Cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Cấp Sở [BQL] - Đầu tư tại Việt Nam 1572/QĐ-UBND
24101 1.012988.000.00.00.H37 Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) Cấp Sở Giáo dục thường xuyên 2082/QĐ-UBND
24102 1.010826.000.00.00.H37 Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công Cấp Tỉnh/TP Người có công 988/QĐ-UBND
24103 1.001865.000.00.00.H37 Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm Cấp Tỉnh/TP Việc Làm 957/QĐ-UBND
24104 2.000354.000.00.00.H37 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG Cấp Sở Kinh Doanh Khí 2019/QĐ-UBND
24105 2.002166.000.00.00.H37 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini Cấp Sở Thương Mại Quốc Tế 2377/QĐ-UBND