CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 25815 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
24286 1.013965.000.00.00.H37 Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1925/QĐ-UBND
24287 1.006390.000.00.00.H37 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục mầm non 2082/QĐ-UBND
24288 1.004746.000.00.00.H37 Đăng ký lại kết hôn Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hộ Tịch 335/QĐ-UBND
24289 1.013994.000.00.00.H37 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất Cấp Sở Đất đai 1925/QĐ-UBND
24290 2.001401.000.00.00.H37 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Cấp Sở Thủy lợi 772/QĐ-UBND
24291 1.002338.000.00.00.H37 Thủ tục cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh Cấp Sở Thú y 773/QĐ-UBND
24292 1.009773.000.00.00.H37 Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Cấp Sở [BQL] - Đầu tư tại Việt Nam 1572/QĐ-UBND
24293 1.009655.000.00.00.H37 Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh Cấp Sở Đầu tư tại Việt Nam 1288/QĐ-UBND
24294 1.009729.000.00.00.H37 Thủ tục thực hoạt hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài Cấp Sở Đầu tư tại Việt Nam 2184/QĐ-UBND
24295 1.009731.000.00.00.H37 Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC Cấp Sở Đầu tư tại Việt Nam 1961/QĐ-UBND
24296 2.001996.000.00.00.H37 Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Cấp Sở Thành lập và Hoạt động của doanh nghiệp 638/QĐ-UBND
24297 1.010802.000.00.00.H37 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác Cấp Tỉnh/TP Người có công 988/QĐ-UBND
24298 1.001823.000.00.00.H37 Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm Cấp Tỉnh/TP Việc Làm 957/QĐ-UBND
24299 2.000279.000.00.00.H37 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG Cấp Sở Kinh Doanh Khí 2019/QĐ-UBND
24300 1.001441.000.00.00.H37 Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Cấp Sở Thương Mại Quốc Tế 2377/QĐ-UBND