CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 25947 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
24796 1.004913.000.00.00.H37 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thuỷ sản (theo yêu cầu) Cấp Sở Thủy sản 773/QĐ-UBND
24797 1.009777.000.00.00.H37 Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC. Cấp Sở [BQL] - Đầu tư tại Việt Nam 1572/QĐ-UBND
24798 1.010824.000.00.00.H37 Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần Cấp Sở Người có công 988/QĐ-UBND
24799 1.000444.000.00.00.H37 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải Cấp Sở Kinh Doanh Khí 2019/QĐ-UBND
24800 1.002368.000.00.00.H37 Thủ tục Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài Cấp Sở Luật Sư 1132/QĐ-UBND
24801 1.012292.000.00.00.H37 Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng Cấp Sở Khám, chữa bệnh 371/QĐ-UBND
24802 1.012787.000.00.00.H37 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản Cấp Sở Đất đai 1925/QĐ-UBND
24803 2.000889.000.00.00.H37 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận (Cấp tỉnh) Cấp Sở Đất đai 94/QĐ-UBND
24804 1.004915.000.00.00.H37 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) Cấp Sở Thủy sản 773/QĐ-UBND
24805 2.001954.000.00.00.H37 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế (trừ thay đổi phương pháp tính thuế) Cấp Sở Thành lập và Hoạt động của doanh nghiệp 638/QĐ-UBND
24806 2.002333.000.00.00.H37 Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ là chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Cấp Sở Viện trợ phi chính phủ nước ngoài 826/QĐ-UBND
24807 1.010827.000.00.00.H37 Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú Cấp Tỉnh/TP Người có công 988/QĐ-UBND
24808 2.000211.000.00.00.H37 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải Cấp Sở Kinh Doanh Khí 2019/QĐ-UBND
24809 2.001264.000.00.00.H37 Lựa chọn thương nhân được phép tái xuất hàng hóa tạm nhập, tái xuất có điều kiện và hàng hóa tạm nhập, tái xuất theo Giấy phép qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới Cấp Sở Xuất nhập khẩu 1367/QĐ-UBND
24810 1.013843.000.00.00.H37 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập Cấp Sở Công chứng 1092/QĐ-UBND