CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 25860 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
24841 1.010825.000.00.00.H37 Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ Cấp Sở Người có công 988/QĐ-UBND
24842 1.000321.000.00.00.H37 Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia Cấp Sở Đường bộ 2310/QĐ-UBND
24843 1.013274.000.00.00.H37 Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác Cấp Sở Đường bộ 923/QĐ-UBND
24844 1.003702.000.00.00.H37 Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người (đối với cơ sở giáo dục ngoài công lập) Cấp Quận/Huyện Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 584/QĐ-UBND
24845 1.003702.000.00.00.H37 Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người (đối với cơ sở giáo dục ngoài công lập) Cấp Quận/Huyện Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 584/QĐ-UBND
24846 1.003702.000.00.00.H37 Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người (đối với cơ sở giáo dục ngoài công lập) Cấp Quận/Huyện Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 584/QĐ-UBND
24847 1.003702.000.00.00.H37 Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người (đối với cơ sở giáo dục ngoài công lập) Cấp Quận/Huyện Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 584/QĐ-UBND
24848 1.003702.000.00.00.H37 Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người (đối với cơ sở giáo dục ngoài công lập) Cấp Quận/Huyện Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 584/QĐ-UBND
24849 1.003702.000.00.00.H37 Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người (đối với cơ sở giáo dục ngoài công lập) Cấp Quận/Huyện Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 584/QĐ-UBND
24850 1.003702.000.00.00.H37 Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người (đối với cơ sở giáo dục ngoài công lập) Cấp Quận/Huyện Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 584/QĐ-UBND
24851 1.003702.000.00.00.H37 Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người (đối với cơ sở giáo dục ngoài công lập) Cấp Quận/Huyện Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 584/QĐ-UBND
24852 1.003702.000.00.00.H37 Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người (đối với cơ sở giáo dục ngoài công lập) Cấp Quận/Huyện Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 584/QĐ-UBND
24853 1.003702.000.00.00.H37 Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người (đối với cơ sở giáo dục ngoài công lập) Cấp Quận/Huyện Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 584/QĐ-UBND
24854 1.003702.000.00.00.H37 Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người (đối với cơ sở giáo dục ngoài công lập) Cấp Quận/Huyện Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 584/QĐ-UBND
24855 1.003702.000.00.00.H37 Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người (đối với cơ sở giáo dục ngoài công lập) Cấp Quận/Huyện Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 584/QĐ-UBND