CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 25824 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
25021 1.003695.000.00.00.H37 Công nhận làng nghề Cấp Sở Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn 773/QĐ-UBND
25022 1.000181.000.00.00.H37 Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa Cấp Sở Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác 2381/QĐ-UBND
25023 2.001137.000.00.00.H37 Hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ Cấp Sở Hoạt động khoa học và Công nghệ 2252/QĐ-UBND
25024 1.010830.000.00.00.H37 Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ Cấp Sở Người có công 988/QĐ-UBND
25025 1.001056.000.00.00.H37 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao Cấp Sở [SVH] - Thể dục thể thao 658/QĐ-UBND
25026 1.012605.000.00.00.H37 Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh Cấp Sở Tín ngưỡng, tôn giáo 621/QĐ-UBND
25027 1.008724.000.00.00.H37 Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 2381/QĐ-UBND
25028 3.000468.000.00.00.H37 Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hệ thống văn bằng, chứng chỉ 2381/QĐ-UBND
25029 1.008724.000.00.00.H37 Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 2381/QĐ-UBND
25030 3.000468.000.00.00.H37 Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hệ thống văn bằng, chứng chỉ 2381/QĐ-UBND
25031 1.008724.000.00.00.H37 Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 2381/QĐ-UBND
25032 3.000468.000.00.00.H37 Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hệ thống văn bằng, chứng chỉ 2381/QĐ-UBND
25033 1.008724.000.00.00.H37 Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 2381/QĐ-UBND
25034 3.000468.000.00.00.H37 Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hệ thống văn bằng, chứng chỉ 2381/QĐ-UBND
25035 1.008724.000.00.00.H37 Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 2381/QĐ-UBND