CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 25894 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
2986 1.014027.000.00.00.H37 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội Cấp Xã/Phường/Thị trấn Bảo trợ xã hội 1547/QĐ-UBND
2987 1.001806.000.00.00.H37 Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật Cấp Xã/Phường/Thị trấn Bảo trợ xã hội 816/QĐ-UBND
2988 2.000025.000.00.00.H37 Cấp giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân Cấp Xã/Phường/Thị trấn Bảo trợ xã hội 816/QĐ-UBND
2989 1.002693.000.00.00.H37 Cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hạ tầng kỹ thuật 2310/QĐ-UBND
2990 1.013734.000.00.00.H37 Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hạ tầng kỹ thuật
2991 1.013792.000.00.00.H37 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Cấp Xã/Phường/Thị trấn Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử
2992 1.013793.000.00.00.H37 Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Cấp Xã/Phường/Thị trấn Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử
2993 1.013794.000.00.00.H37 Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Cấp Xã/Phường/Thị trấn Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử
2994 1.013795.000.00.00.H37 Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Cấp Xã/Phường/Thị trấn Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử
2995 1.012836.000.00.00.H37 Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) Cấp Quận/Huyện Chăn nuôi 941/QĐ-UBND
2996 1.013702.000.00.00.H37 Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội Cấp Sở Quản lý nhà nước về hội, quỹ
2997 1.013704.000.00.00.H37 Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội Cấp Xã/Phường/Thị trấn Quản lý nhà nước về hội, quỹ
2998 1.013711.000.00.00.H37 Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ Cấp Xã/Phường/Thị trấn Quản lý nhà nước về hội, quỹ
2999 1.013712.000.00.00.H37 Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ Cấp Xã/Phường/Thị trấn Quản lý nhà nước về hội, quỹ
3000 1.013713.000.00.00.H37 Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ Cấp Xã/Phường/Thị trấn Quản lý nhà nước về hội, quỹ