CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 25843 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
361 1.005406.000.00.00.H37 Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam Cấp Sở Xuất nhập khẩu 1367/QĐ-UBND
362 1.013778.000.00.00.H37 Gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh Cấp Sở Xuất nhập khẩu 1367/QĐ-UBND
363 2.000004.000.00.00.H37 Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Cấp Sở Xúc tiến thương mại 2064/QĐ-UBND
364 2.000026.000.00.00.H37 Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài Cấp Sở Xúc tiến thương mại 2377/QĐ-UBND
365 2.000133.000.00.00.H37 Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài Cấp Sở Xúc tiến thương mại 2377/QĐ-UBND
366 1.001633.000.00.00.H37 Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở, văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh sách Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản Cấp Sở Bồi thường nhà nước
367 2.002193.000.00.00.H37 Thủ tục xác định cơ quan giải quyết bồi thường Cấp Sở Bồi thường nhà nước 1772/QĐ-UBND
368 1.001153.000.00.00.H37 Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác Cấp Sở Công chứng
369 1.001446.000.00.00.H37 Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng Cấp Sở Công chứng
370 1.013803.000.00.00.H37 Bổ nhiệm công chứng viên Cấp Sở Công chứng 165 /QĐ-STP
371 1.013804.000.00.00.H37 Bổ nhiệm lại công chứng viên Cấp Sở Công chứng
372 1.013805.000.00.00.H37 Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) Cấp Sở Công chứng
373 1.013806.000.00.00.H37 Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài Cấp Sở Công chứng
374 1.013807.000.00.00.H37 Đăng ký tập sự hành nghề công chứng Cấp Sở Công chứng
375 1.013808.000.00.00.H37 Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng Cấp Sở Công chứng