CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 25843 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
511 1.014092.000.00.00.H37 Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho người bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức xét hồ sơ Cấp Sở Dược phẩm
512 1.001396.000.00.00.H37 Cung cấp thuốc phóng xạ Cấp Sở Dược phẩm 225/QĐ-UBND
513 1.003068.000.00.00.H37 Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 04/2018/TT-BYT Cấp Sở Dược phẩm 1921/QĐ-UBND
514 1.014076.000.00.00.H37 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) Cấp Sở Dược phẩm
515 1.014078.000.00.00.H37 Cho phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc có hạn dùng còn lại tại thời điểm thông quan ngắn hơn quy định Cấp Sở Dược phẩm
516 1.014087.000.00.00.H37 Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Cấp Sở Dược phẩm 1611/QĐ-UBND
517 1.014104.000.00.00.H37 Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) Cấp Sở Dược phẩm
518 1.012256.000.00.00.H37 Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành Cấp Sở Khám, chữa bệnh 1786/QĐ-UBND
519 1.012257.000.00.00.H37 Cho phép tổ chức đoàn khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo Cấp Sở Khám, chữa bệnh 371/QĐ-UBND
520 1.012260.000.00.00.H37 Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa Cấp Sở Khám, chữa bệnh 1786/QĐ-UBND
521 1.012261.000.00.00.H37 Đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa Cấp Sở Khám, chữa bệnh 371/QĐ-UBND
522 1.012281.000.00.00.H37 Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS Cấp Sở Khám, chữa bệnh 960/QĐ-UBND
523 1.012258.000.00.00.H37 Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh Cấp Sở Khám, chữa bệnh 371/QĐ-UBND
524 1.002600.000.00.00.H37 Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước Cấp Sở Mỹ phẩm 1712/QĐ-UBND
525 1.002238.000.00.00.H37 Xác nhận Đơn hàng nhập khẩu mỹ phẩm dùng cho nghiên cứu, kiểm nghiệm Cấp Sở Mỹ phẩm 1712/QĐ-UBND