CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 25843 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
526 1.013860.000.00.00.H37 Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp Cấp Sở Phòng, chống tệ nạn xã hội
527 1.013880.000.00.00.H37 Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ . Cấp Sở Phòng, chống tệ nạn xã hội
528 1.013889.000.00.00.H37 Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu Cấp Sở Phòng, chống tệ nạn xã hội
529 1.013892.000.00.00.H37 Đình chỉ lưu hành, thu hồi số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế Cấp Sở Phòng, chống tệ nạn xã hội
530 1.014010.000.00.00.H37 Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân Cấp Sở Phòng, chống tệ nạn xã hội
531 1.014011.000.00.00.H37 Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân Cấp Sở Phòng, chống tệ nạn xã hội
532 2.000025.000.00.00.H37 Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân. Cấp Sở Phòng, chống tệ nạn xã hội 816/QĐ-UBND
533 2.001661.000.00.00.H37 Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân Cấp Sở Phòng, chống tệ nạn xã hội
534 1.013875.000.00.00.H37 Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế để nghiên cứu Cấp Sở Phòng, chống tệ nạn xã hội
535 1.013881.000.00.00.H37 Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà biếu, cho, tặng . Cấp Sở Phòng, chống tệ nạn xã hội
536 1.013883.000.00.00.H37 Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu . Cấp Sở Phòng, chống tệ nạn xã hội
537 1.013886.000.00.00.H37 Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu Cấp Sở Phòng, chống tệ nạn xã hội
538 1.013894.000.00.00.H37 Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy đối với thuốc lá Cấp Sở Phòng, chống tệ nạn xã hội
539 1.013896.000.00.00.H37 Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá. Cấp Sở Phòng, chống tệ nạn xã hội
540 1.013898.000.00.00.H37 Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất) . Cấp Sở Phòng, chống tệ nạn xã hội