CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 25843 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
556 1.013847.000.00.00.H37 Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế (CFS) Cấp Sở An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng 1437 /QĐ-UBND
557 1.013855.000.00.00.H37 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế Cấp Sở An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng 1437 /QĐ-UBND
558 1.013858.000.00.00.H37 Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học,thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt,sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi Cấp Sở An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng 1437 /QĐ-UBND
559 1.009249.000.00.00.H37 Xét tặng giải thưởng Hải Thượng Lãn Ông về công tác y dược cổ truyền Cấp Sở Y dược cổ truyền 2206/QĐ-UBND
560 1.003580.000.00.00.H37 Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II Cấp Sở Y tế dự phòng 1325/QĐ-UBND
561 1.002564.000.00.00.H37 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế Cấp Sở Y tế dự phòng 157/QĐ-UBND
562 1.004070.000.00.00.H37 Công bố cơ sở đủ điều kiện kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế Cấp Sở Y tế dự phòng 2211/QĐ-UBND
563 2.000981.000.00.00.H37 Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa Cấp Sở Y tế dự phòng 1325/QĐ-UBND
564 2.000993.000.00.00.H37 Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải Cấp Sở Y tế dự phòng 1325/QĐ-UBND
565 2.002407.000.00.00.H37 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp tỉnh Cấp Sở Giải quyết khiếu nại 1848/QĐ-UBND
566 2.002394.000.00.00.H37 Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp tỉnh Cấp Sở Giải quyết tố cáo 2410/QĐ-UBND
567 2.002400.000.00.00.H37 Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập Cấp Sở Phòng, chống tham nhũng 1597/QĐ-UBND
568 1.012657.000.00.00.H37 Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam Cấp Sở Tín ngưỡng, tôn giáo 1407 /QĐ-UBND
569 1.012655.000.00.00.H37 Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung Cấp Sở Tín ngưỡng, tôn giáo 1407 /QĐ-UBND
570 1.012672.000.00.00.H37 Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Cấp Sở Tín ngưỡng, tôn giáo 1407 /QĐ-UBND