CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 25842 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
8386 1.005280.000.00.00.H37 Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất Cấp Xã/Phường/Thị trấn Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1504/QĐ-UBND
8387 2.002635.000.00.00.H37 Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp Cấp Xã/Phường/Thị trấn Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1429 /QĐ-UBND.
8388 1.014034.000.00.00.H37 Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh Cấp Xã/Phường/Thị trấn Thành lập và hoạt động của Hộ kinh doanh
8389 1.001612.000.00.00.H37 Đăng ký thành lập hộ kinh doanh Cấp Xã/Phường/Thị trấn Thành lập và hoạt động của Hộ kinh doanh 1257/QĐ-UBND
8390 1.001662.000.00.00.H37 Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất Cấp Xã/Phường/Thị trấn Tài nguyên nước 772/QĐ-UBND
8391 1.003956.000.00.00.H37 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Thủy sản 773/QĐ-UBND
8392 1.012568.000.00.00.H37 Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp huyện quản lý Cấp Xã/Phường/Thị trấn Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý 1367/QĐ-UBND
8393 1.008004.000.00.00.H37 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa Cấp Xã/Phường/Thị trấn Trồng trọt 750/QĐ-UBND
8394 1.001686.000.00.00.H37 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Cấp Quận/Huyện Thú y 1755/QĐ-UBND
8395 1.013997.000.00.00.H37 Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Thú y
8396 1.013791.000.00.00.H37 Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã Cấp Xã/Phường/Thị trấn Văn hoá cơ sở
8397 1.014475.000.00.00.H37 Thủ tục hành chính liên thông điện tử về cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke Cấp Xã/Phường/Thị trấn Văn hóa 2601/QĐ-UBND
8398 1.002939.000.00.00.H37 Đăng ký kinh doanh tại khu (điểm) chợ biên giới Cấp Quận/Huyện Xuất nhập khẩu 2019/QĐ-UBND
8399 2.000131.000.00.00.H37 Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam (Nộp tại huyện) Cấp Quận/Huyện Xúc tiến thương mại 1755/QĐ-UBND
8400 DKKD Đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh Cấp Sở Hạ tầng kỹ thuật