CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 25842 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
8401 3.000002.000.00.00.H37 Cấp điện mới từ lưới điện trung áp Cấp Sở DỊCH VỤ CUNG CẤP ĐIỆN MỚI
8402 3.000096.000.00.00.H37 Thay đổi vị trí thiết bị đo đếm Cấp Sở DỊCH VỤ TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN
8403 1.004524.000.00.00.H37 Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật Cấp Sở Bảo vệ Thực vật
8404 2.001236.000.00.00.H37 Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật Cấp Sở Bảo vệ Thực vật
8405 1.008127.000.00.00.H37 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi Cấp Sở Chăn nuôi 1431/QĐ-UBND
8406 1.012833.000.00.00.H37 Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công Cấp Sở Chăn nuôi 773/QĐ-UBND
8407 1.014263.000.00.00.H37 Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản Cấp Tỉnh/TP Địa chất và khoáng sản 1958/QĐ-UBND
8408 1.014787 Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản Cấp Sở Địa chất và khoáng sản
8409 1.000894.000.00.00.H37 Đăng ký kết hôn Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hộ Tịch 335/QĐ-UBND
8410 1.004819.000.00.00.H37 Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES Cấp Sở Kiểm lâm
8411 1.012689.000.00.00.H37 Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức Cấp Sở Kiểm lâm 766/QĐ-UBND
8412 1.000970.000.00.00.H37 Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn Cấp Sở Khí tượng, thủy văn 772/QĐ-UBND
8413 3.000180.000.00.00.H37 Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng Cấp Sở Lâm nghiệp
8414 1.008675.000.00.00.H37 Cấp Giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ Cấp Tỉnh/TP Môi trường 766/QĐ-UBND
8415 1.010728.000.00.00.H37 Cấp đổi giấy phép môi trường Cấp Sở Môi trường 1022/QĐ-UBND