CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 1526 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
856 1.115745 Thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp (cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1282/QĐ-UBND
857 1.115745 Thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp (cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1282/QĐ-UBND
858 1.115745 Thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp (cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1282/QĐ-UBND
859 1.115745 Thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp (cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1282/QĐ-UBND
860 1.115745 Thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp (cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1282/QĐ-UBND
861 1.115745 Thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp (cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1282/QĐ-UBND
862 1.115745 Thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp (cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1282/QĐ-UBND
863 1.115745 Thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp (cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1282/QĐ-UBND
864 1.115745 Thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp (cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1282/QĐ-UBND
865 1.115745 Thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp (cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1282/QĐ-UBND
866 1.115745 Thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp (cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1282/QĐ-UBND
867 1.115745 Thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp (cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1282/QĐ-UBND
868 1.115745 Thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp (cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1282/QĐ-UBND
869 1.115745 Thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp (cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1282/QĐ-UBND
870 1.115745 Thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp (cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1282/QĐ-UBND