CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 1526 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
871 1.115745 Thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp (cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1282/QĐ-UBND
872 1.115745 Thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp (cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1282/QĐ-UBND
873 1.115745 Thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp (cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1282/QĐ-UBND
874 1.115745 Thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp (cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1282/QĐ-UBND
875 1.115745 Thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp (cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1282/QĐ-UBND
876 1.115745 Thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp (cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1282/QĐ-UBND
877 1.115745 Thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp (cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1282/QĐ-UBND
878 1.115745 Thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp (cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1282/QĐ-UBND
879 1.115745 Thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp (cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1282/QĐ-UBND
880 1.115745 Thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp (cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1282/QĐ-UBND
881 1.115745 Thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp (cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1282/QĐ-UBND
882 1.115745 Thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp (cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1282/QĐ-UBND
883 1.115745 Thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp (cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1282/QĐ-UBND
884 1.115745 Thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp (cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1282/QĐ-UBND
885 1.115745 Thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp (cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1282/QĐ-UBND