CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 25854 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
9076 1.000047.000.00.00.H37 Phê duyệt Phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên Cấp Quận/Huyện Lâm nghiệp 766/QĐ-UBND
9077 1.007919.000.00.00.H37 Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công Cấp Xã/Phường/Thị trấn Lâm nghiệp 766/QĐ-UBND
9078 2.000162.000.00.00.H37 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Cấp Xã/Phường/Thị trấn Lưu thông hàng hóa trong nước 1367/QĐ-UBND
9079 2.000629.000.00.00.H37 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Cấp Xã/Phường/Thị trấn Lưu thông hàng hóa trong nước 1367/QĐ-UBND
9080 2.001255.000.00.00.H37 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước Cấp Xã/Phường/Thị trấn Nuôi con nuôi 310/QĐ-UBND
9081 2.002400.000.00.00.H37 Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập Cấp Quận/Huyện Phòng, chống tham nhũng 1597/QĐ-UBND
9082 2.002400.000.00.00.H37. Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập Cấp Xã/Phường/Thị trấn Phòng, chống tham nhũng 1597/QĐ-UBND
9083 1.010941.000.00.00.H37 Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện Cấp Xã/Phường/Thị trấn Phòng, chống tệ nạn xã hội 1393/QĐ-UBND
9084 3.000326.000.00.00.H37 Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại (đối với tài sản tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Quản lý công sản 772/QĐ-UBND
9085 1.012971.000.00.00.H37 Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập Cấp Xã/Phường/Thị trấn Các cơ sở giáo dục khác 2082/QĐ-UBND
9086 1.010591.000.00.00.H37 Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập Cấp Quận/Huyện Giáo dục nghề nghiệp 293/QĐ-UBND
9087 1.004941.000.00.00.H37 Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em Cấp Xã/Phường/Thị trấn Trẻ em 841/QĐ-UBND
9088 2.002162.000.00.00.H37 Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh Cấp Xã/Phường/Thị trấn Phòng chống thiên tai 772/QĐ-UBND
9089 1.011607.000.00.00.H37 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giảm nghèo 1103 /QĐ-UBND
9090 1.012591.000.00.00.H37 Đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng Cấp Xã/Phường/Thị trấn Tín ngưỡng, Tôn giáo 621/QĐ-UBND