CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 25854 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
10456 2.002723.000.00.00.H37 Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hoạt động khoa học và Công nghệ 303/QĐ-UBND
10457 1.013225.000.00.00.H37 Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hoạt động xây dựng 215/QĐ-UBND
10458 1.013227.000.00.00.H37 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hoạt động xây dựng 215/QĐ-UBND
10459 1.013229.000.00.00.H37 Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hoạt động xây dựng 215/QĐ-UBND
10460 2.000950.000.00.00.H37 Công nhận tổ trưởng tổ hòa giải Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hòa giải cơ sở 2264/QĐ-UBND
10461 2.002516.000.00.00.H37 Xác nhận thông tin hộ tịch (Cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hộ Tịch 2216/QĐ-UBND
10462 1.000894.000.00.00.H37 Đăng ký kết hôn Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hộ Tịch 335/QĐ-UBND
10463 1.001766.000.00.00.H37 Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài Cấp Quận/Huyện Hộ Tịch 335/QĐ-UBND
10464 1.004837.000.00.00.H37 Đăng ký giám hộ Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hộ Tịch 335/QĐ-UBND
10465 2.000986.000.00.00.H37 Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hộ Tịch 1211/QĐ-UBND
10466 2.002622 Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hộ Tịch 1211/QĐ-UBND
10467 3.000322.000.00.00.H37 Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hộ Tịch 335/QĐ-UBND
10468 2.001270.000.00.00.H37 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Cấp Xã/Phường/Thị trấn Kinh Doanh Khí 1367/QĐ-UBND
10469 1.012695.000.00.00.H37 Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng Cấp Quận/Huyện Kiểm lâm 766/QĐ-UBND
10470 1.000047.000.00.00.H37 Phê duyệt Phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên Cấp Quận/Huyện Lâm nghiệp 766/QĐ-UBND