CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 25848 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
14941 1.001570.000.00.00.H37 Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh Cấp Xã/Phường/Thị trấn Thành lập và hoạt động của Hộ kinh doanh 1257/QĐ-UBND
14942 2.002228.000.00.00.H37 Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác Cấp Xã/Phường/Thị trấn Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác 2503/QĐ-UBND
14943 1.004498.000.00.00.H37 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Thủy sản 773/QĐ-UBND
14944 2.000815.000.00.00.H37 Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận Cấp Xã/Phường/Thị trấn Chứng thực 2441/QĐ-UBND
14945 1.003622.000.00.00.H37 Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã Cấp Xã/Phường/Thị trấn Văn hoá cơ sở 330/QĐ-UBND
14946 2.000135.000.00.00.H37 Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Cấp Quận/Huyện Bảo trợ xã hội 816/QĐ-UBND
14947 2000032.000.00.00.H37 Sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân Cấp Quận/Huyện Bảo trợ xã hội 816/QĐ-UBND
14948 1.005393.000.00.00.H37 Thủ tục tiếp nhận vào làm viên chức Cấp Quận/Huyện Viên chức 411/QĐ-UBND
14949 1.013707.000.00.00.H37 Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội Cấp Xã/Phường/Thị trấn Quản lý nhà nước về hội, quỹ
14950 1.013709.000.00.00.H37 Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn Cấp Xã/Phường/Thị trấn Quản lý nhà nước về hội, quỹ
14951 1.012966.000.00.00.H37 Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục Trung học 2082/QĐ-UBND
14952 1.005108.000.00.00.H37 Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục Trung học 2381/QĐ-UBND
14953 1.011800.000.00.00.H37 Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật hoặc đại diện người khuyết tật (cá nhân, cơ quan, tổ chức) không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa đã ban hành Biên bản khám giám định (nộp tại xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giám định y khoa 1644/QĐ-UBND
14954 2.002724.000.00.00.H37 Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hoạt động khoa học và Công nghệ 303/QĐ-UBND
14955 1.013226.000.00.00.H37 Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hoạt động xây dựng 215/QĐ-UBND