CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 298 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
181 1.003232.000.00.00.H37 Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Cấp Sở Thủy lợi 772/QĐ-UBND
182 1.012000.000.00.00.H37 Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân Cấp Sở Trồng trọt 750/QĐ-UBND
183 1.007931.000.00.00.H37 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Cấp Sở Bảo vệ Thực vật 750/QĐ-UBND
184 1.013977.000.00.00.H37 Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu Cấp Sở Đất đai 1925/QĐ-UBND
185 1.011445.000.00.00.H37 Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất Cấp Sở Đăng ký biện pháp bảo đảm 866/QĐ-UBND
186 1.007916.000.00.00.H37 Phê duyệt nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế Cấp Sở Lâm nghiệp 766/QĐ-UBND
187 1.010733.000.00.00.H37 Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Cấp Sở Môi trường 1022/QĐ-UBND
188 1.003221.000.00.00.H37 Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Cấp Sở Thủy lợi 772/QĐ-UBND
189 1.004683.000.00.00.H37 Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản Cấp Sở Thủy sản
190 1.004794.000.00.00.H37 Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm Cấp Sở Thủy sản
191 1.004943.000.00.00.H37 Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản Cấp Sở Thủy sản
192 1.013978.000.00.00.H37 Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài Cấp Sở [BQL] - Đất đai
193 1.007932.000.00.00.H37 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón. Cấp Sở Bảo vệ Thực vật 750/QĐ-UBND
194 1.002996.000.00.00.H37 Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm Cấp Sở Hạ tầng kỹ thuật
195 1.003082.000.00.00.H37 Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 Cấp Sở Hạ tầng kỹ thuật