CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 298 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
211 1.013863.000.00.00.H37 Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh Cấp Sở Khí tượng, thủy văn
212 2.001767.000.00.00.H37 Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt) Cấp Sở Môi trường 878/QĐ-UBND
213 1.003203.000.00.00.H37 Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh Cấp Sở Thủy lợi 772/QĐ-UBND
214 2.001738.000.00.00.H37 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Cấp Sở Tài nguyên nước 772/QĐ-UBND
215 1.012753.000.00.00.H37 Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất Cấp Sở Đất đai 815/QĐ-UBND
216 1.000084.000.00.00.H37 Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý Cấp Tỉnh/TP Lâm nghiệp 766/QĐ-UBND
217 1.004283.000.00.00.H37 Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước Cấp Sở Tài nguyên nước 772/QĐ-UBND
218 1.012754.000.00.00.H37 Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài Cấp Sở Đất đai 815/QĐ-UBND
219 1.013988.000.00.00.H37 Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp Cấp Sở Đất đai 1525/QĐ-UBND
220 1.013947.000.00.00.H37 Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp Cấp Sở Đất đai 1525/QĐ-UBND
221 1.014280.000.00.00.H37 Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Cấp Sở Địa chất và khoáng sản 1958/QĐ-UBND
222 1.000081.000.00.00.H37 Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc địa phương quản lý Cấp Sở Lâm nghiệp 766/QĐ-UBND
223 1.003921.000.00.00.H37 Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Cấp Sở Thủy lợi 772/QĐ-UBND
224 2.001770.000.00.00.H37 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành Cấp Sở Tài nguyên nước 772/QĐ-UBND
225 1.013992.000.00.00.H37 Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền Cấp Sở Đất đai 1925/QĐ-UBND