CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 298 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
271 1.004913.000.00.00.H37 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thuỷ sản (theo yêu cầu) Cấp Sở Thủy sản 773/QĐ-UBND
272 1.012787.000.00.00.H37 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản Cấp Sở Đất đai 1925/QĐ-UBND
273 2.000889.000.00.00.H37 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận (Cấp tỉnh) Cấp Sở Đất đai 94/QĐ-UBND
274 1.004915.000.00.00.H37 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) Cấp Sở Thủy sản 773/QĐ-UBND
275 1.012789.000.00.00.H37 Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai Cấp Sở Đất đai 1397 /QĐ-UBND
276 1.004918.000.00.00.H37 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ) Cấp Sở Thủy sản 773/QĐ-UBND
277 1.014256.000.00.00.H37 Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản Cấp Sở Địa chất và khoáng sản 1958/QĐ-UBND
278 1.004923.000.00.00.H37 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) Cấp Sở Thủy sản 773/QĐ-UBND
279 1.004921.000.00.00.H37 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) Cấp Sở Thủy sản 773/QĐ-UBND
280 2.001827.000.00.00.H37 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản Cấp Sở Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản 773/QĐ-UBND
281 2.001241.000.00.00.H37 Thủ tục cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ Cấp Sở Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản 773/QĐ-UBND
282 2.001838.000.00.00.H37 Thủ tục cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ. Cấp Sở Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản 773/QĐ-UBND
283 1.011647.000.00.00.H37 Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao Cấp Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường 773/QĐ-UBND
284 1.009478.000.00.00.H37 Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Cấp Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường 773/QĐ-UBND
285 1.003486.000.00.00.H37 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu Cấp Sở Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn 773/QĐ-UBND