CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 298 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
286 1.003524.000.00.00.H37 Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu Cấp Sở Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn 773/QĐ-UBND
287 1.003695.000.00.00.H37 Công nhận làng nghề Cấp Sở Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn 773/QĐ-UBND
288 1.003712.000.00.00.H37 Công nhận nghề truyền thống Cấp Sở Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn 773/QĐ-UBND
289 1.003727.000.00.00.H37 Công nhận làng nghề truyền thống Cấp Sở Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn 773/QĐ-UBND
290 1.012821.000.00.00.H37 Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất Cấp Sở Đất đai 1397 /QĐ-UBND
291 1.013239.000.00.00.H37 Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh Cấp Sở Xây dựng 773/QĐ-UBND
292 1.013946.000.00.00.H37 Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích Cấp Sở Đất đai 1925/QĐ-UBND
293 1.013234.000.00.00.H37 Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh Cấp Sở Xây dựng 773/QĐ-UBND
294 2.001694.000.00.00.H37 Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm Cấp Sở Thủy sản
295 1.003851.000.00.00.H37 Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế) Cấp Sở Thủy sản
296 1.003111.000.00.00.H37 Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước Cấp Sở Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản
297 2.001730.000.00.00.H37 Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Cấp Sở Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản
298 1.012498.000.00.00.H37 Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước Cấp Sở Tài nguyên nước