CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 194 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
166 1.013909.000.00.00.H37 Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Cấp Sở LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET 2040/QĐ-UBND
167 1.013910.000.00.00.H37 Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá Cấp Sở LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET
168 1.013911.000.00.00.H37 Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá Cấp Sở LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET
169 1.013912.000.00.00.H37 Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông. Cấp Sở LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET
170 1.013976.000.00.00.H37 Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) Cấp Sở LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET 2040/QĐ-UBND
171 2.000079.000.00.00.H37 Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người Cấp Sở Hoạt động khoa học và Công nghệ 683/QĐ-UBND
172 1.014445.000.00.00.H37 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ Cấp Sở Hoạt động khoa học và Công nghệ 2487/QĐ-UBND
173 2.001100.000.00.00.H37 Thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định Cấp Sở Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng 987/QĐ-UBND
174 2.002144.000.00.00.H37 Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người Cấp Sở Hoạt động khoa học và Công nghệ 683/QĐ-UBND
175 1.014446.000.00.00.H37 Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ Cấp Sở Hoạt động khoa học và Công nghệ 2487/QĐ-UBND
176 2.001501.000.00.00.H37 Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp Cấp Sở Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng 987/QĐ-UBND
177 1.014444.000.00.00.H37 Thủ tục đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà nước Cấp Sở Hoạt động khoa học và Công nghệ 2487/QĐ-UBND
178 2.002253.000.00.00.H37 Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân (đối với các giải thưởng do cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã - hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp, Hội, Hiệp hội ở Trung ương, Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố tổ chức) Cấp Sở Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng 859/QĐ-UBND
179 2.001259.000.00.00.H37 Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu Cấp Sở Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng 987/QĐ-UBND
180 1.014389.000.00.00.H37 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ. Cấp Sở Hoạt động khoa học và Công nghệ 2394/QĐ-UBND