CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 201 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
181 1.014444.000.00.00.H37 Thủ tục đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà nước Cấp Sở Hoạt động khoa học và Công nghệ 2487/QĐ-UBND
182 2.002253.000.00.00.H37 Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân (đối với các giải thưởng do cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã - hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp, Hội, Hiệp hội ở Trung ương, Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố tổ chức) Cấp Sở Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng 859/QĐ-UBND
183 2.001259.000.00.00.H37 Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu Cấp Sở Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng 987/QĐ-UBND
184 1.014389.000.00.00.H37 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ. Cấp Sở Hoạt động khoa học và Công nghệ 2394/QĐ-UBND
185 1.014451.000.00.00.H37 Thủ tục đăng ký thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo tài trợ, đặt hàng về đổi mới công nghệ; phát triển tài sản trí tuệ, nâng cao năng suất, chất lượng; hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo Cấp Sở Hoạt động khoa học và Công nghệ 2487/QĐ-UBND
186 1.001392.000.00.00.H37 Miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu Cấp Sở Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng 987/QĐ-UBND
187 1.014390.000.00.00.H37 Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ Cấp Sở Hoạt động khoa học và Công nghệ 2394/QĐ-UBND
188 1.014452.000.00.00.H37 Thủ tục sửa đổi, chấm dứt Hợp đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo Cấp Sở Hoạt động khoa học và Công nghệ 2487/QĐ-UBND
189 2.001269.000.00.00.H37 Đăng ký tham dự sơ tuyển, xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia Cấp Sở Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng 1350/QĐ- UBND
190 1.014457.000.00.00.H37 Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước Cấp Sở Hoạt động khoa học và Công nghệ 2571/QĐ-UBND
191 1.014461.000.00.00.H37 Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Cấp Sở Hoạt động khoa học và Công nghệ 2571/QĐ-UBND
192 2.002248.000.00.00.H37 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) Cấp Sở Hoạt động khoa học và Công nghệ 1741/QĐ-UBND
193 2.002249.000.00.00.H37 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) Cấp Sở Hoạt động khoa học và Công nghệ 1741/QĐ-UBND
194 1.011812.000.00.00.H37 Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu Cấp Sở Hoạt động khoa học và Công nghệ 1404/QĐ-UBND
195 1.011814.000.00.00.H37 Hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu Cấp Sở Hoạt động khoa học và Công nghệ 1404/QĐ-UBND