CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 107 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
91 1.005436.000.00.00.H37 Đăng ký tham gia và thay đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký trên Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công của cơ quan, tổ chức, đơn vị có tài sản Cấp Sở Quản lý công sản 1890 /QĐ-UBND
92 2.002057.000.00.00.H37 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần) Cấp Sở Thành lập và Hoạt động của doanh nghiệp 638/QĐ-UBND
93 1.005437.000.00.00.H37 Đăng ký tham gia và thay đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký trên Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công của cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia mua, thuê tài sản, nhận chuyển nhượng, thuê quyền khai thác tài sản công Cấp Sở Quản lý công sản 1890 /QĐ-UBND
94 2.002083.000.00.00.H37 Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty Cấp Sở Thành lập và Hoạt động của doanh nghiệp 638/QĐ-UBND
95 2.002059.000.00.00.H37 Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) Cấp Sở Thành lập và Hoạt động của doanh nghiệp 638/QĐ-UBND
96 2.002034.000.00.00.H37 Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại Cấp Sở Thành lập và Hoạt động của doanh nghiệp 638/QĐ-UBND
97 2.002060.000.00.00.H37 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) Cấp Sở Thành lập và Hoạt động của doanh nghiệp 638/QĐ-UBND
98 2.002033.000.00.00.H37 Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Cấp Sở Thành lập và Hoạt động của doanh nghiệp 638/QĐ-UBND
99 2.002032.000.00.00.H37 Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần Cấp Sở Thành lập và Hoạt động của doanh nghiệp 638/QĐ-UBND
100 2.002029.000.00.00.H37 Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo (doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh) Cấp Sở Thành lập và Hoạt động của doanh nghiệp 638/QĐ-UBND
101 2.000416.000.00.00.H37 Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội Cấp Sở Thành lập và Hoạt động của doanh nghiệp 638/QĐ-UBND
102 2.002023.000.00.00.H37 Giải thể doanh nghiệp Cấp Sở Thành lập và Hoạt động của doanh nghiệp 638/QĐ-UBND
103 2.002020.000.00.00.H37 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh Cấp Sở Thành lập và Hoạt động của doanh nghiệp 638/QĐ-UBND
104 2.002018.000.00.00.H37 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác Cấp Sở Thành lập và Hoạt động của doanh nghiệp 638/QĐ-UBND
105 2.002017.000.00.00.H37 Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế Cấp Sở Thành lập và Hoạt động của doanh nghiệp 638/QĐ-UBND