CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 151 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
121 1.004529.000.00.00.H37 Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Cấp Sở Dược phẩm 1325/QĐ-UBND
122 1.012279.000.00.00.H37 Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh Cấp Sở Khám, chữa bệnh 960/QĐ-UBND
123 1.012280.000.00.00.H37 Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh Cấp Sở Khám, chữa bệnh 2708/QĐ-UBND
124 1.013874.000.00.00.H37 Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế . Cấp Sở Phòng, chống tệ nạn xã hội
125 1.002467.000.00.00.H37 Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm Cấp Sở Y tế dự phòng 2211/QĐ-UBND
126 1.014105.000.00.00.H37 Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt Cấp Sở Dược phẩm
127 1.013887.000.00.00.H37 Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế Cấp Sở Phòng, chống tệ nạn xã hội
128 1.013034.000.00.00.H37 Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng Cấp Sở Y tế dự phòng 354/QĐ-UBND
129 1.014090.000.00.00.H37 Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh Cấp Sở Dược phẩm
130 1.013891.000.00.00.H37 Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế . Cấp Sở Phòng, chống tệ nạn xã hội
131 1.013895.000.00.00.H37 Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế . Cấp Sở Phòng, chống tệ nạn xã hội
132 1.004516.000.00.00.H37 Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh Dược Cấp Sở Dược phẩm 1325/QĐ-UBND
133 1.013867.000.00.00.H37 Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế . Cấp Sở Phòng, chống tệ nạn xã hội
134 1.004459.000.00.00.H37 Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh Dược Cấp Sở Dược phẩm 1325/QĐ-UBND
135 1.002235.000.00.00.H37 Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 03/2018/TT-BYT Cấp Sở Dược phẩm 1325/QĐ-UBND