CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 374 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
181 1.014035.000.00.00.H37 Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh Cấp Xã/Phường/Thị trấn Thành lập và hoạt động của Hộ kinh doanh
182 2.000720.000.00.00.H37 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh Cấp Xã/Phường/Thị trấn Thành lập và hoạt động của Hộ kinh doanh 1257/QĐ-UBND
183 1.001645.000.00.00.H37 Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân (đối với trường hợp cơ quan tổ chức lấy ý kiến là Ủy ban nhân dân cấp huyện) Cấp Quận/Huyện Tài nguyên nước 772/QĐ-UBND
184 1.012569.000.00.00.H37 Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ cấp huyện Cấp Xã/Phường/Thị trấn Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý 1367/QĐ-UBND
185 1.004839.000.00.00.H37 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Cấp Quận/Huyện Thú y
186 2.000908.000.00.00.H37 Cấp bản sao từ sổ gốc Cấp Xã/Phường/Thị trấn Chứng thực 2441/QĐ-UBND
187 1.013725.000.00.00.H37 Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh Cấp Xã/Phường/Thị trấn Việc Làm 957/QĐ-UBND
188 2.002501.000.00.00.H37 Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã Cấp Xã/Phường/Thị trấn Xử lý đơn thư 961/QĐ-UBND
189 2.000135.000.00.00.H37 Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Cấp Quận/Huyện Bảo trợ xã hội 816/QĐ-UBND
190 2000032.000.00.00.H37 Sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân Cấp Quận/Huyện Bảo trợ xã hội 816/QĐ-UBND
191 1.005393.000.00.00.H37 Thủ tục tiếp nhận vào làm viên chức Cấp Quận/Huyện Viên chức 411/QĐ-UBND
192 1.013707.000.00.00.H37 Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội Cấp Xã/Phường/Thị trấn Quản lý nhà nước về hội, quỹ
193 1.013709.000.00.00.H37 Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn Cấp Xã/Phường/Thị trấn Quản lý nhà nước về hội, quỹ
194 1.012966.000.00.00.H37 Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục Trung học 2082/QĐ-UBND
195 1.005108.000.00.00.H37 Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục Trung học 2381/QĐ-UBND