CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 374 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
241 1.014157.000.00.00.H37 Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập Cấp Xã/Phường/Thị trấn Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc 1965/QĐ-UBND
242 1.012995.000.00.00.H37 Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư Cấp Quận/Huyện Quản lý công sản 866/QĐ-UBND
243 1.012973.000.00.00.H37 Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập Cấp Xã/Phường/Thị trấn Các cơ sở giáo dục khác 2082/QĐ-UBND
244 2.001.942.000.00.00.H37 Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế Cấp Xã/Phường/Thị trấn Trẻ em 841/QĐ-UBND
245 1.011609.000.00.00.H37 Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giảm nghèo 1103 /QĐ-UBND
246 1.013797.000.00.00.H37 Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã Cấp Xã/Phường/Thị trấn Tín ngưỡng, Tôn giáo 1407 /QĐ-UBND
247 1.004901.000.00.00.H37 Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Cấp Xã/Phường/Thị trấn Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1504/QĐ-UBND
248 2.002638.000.00.00.H37 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy Cấp Xã/Phường/Thị trấn Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1429 /QĐ-UBND.
249 2.002639.000.00.00.H37 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác Cấp Xã/Phường/Thị trấn Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1429 /QĐ-UBND.
250 1.001266.000.00.00.H37 Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh Cấp Xã/Phường/Thị trấn Thành lập và hoạt động của Hộ kinh doanh 1257/QĐ-UBND
251 2.000884.000.00.00.H37 Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) (Cấp xã) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Chứng thực 2441/QĐ-UBND
252 1000091.000.00.00.H37 Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân Cấp Xã/Phường/Thị trấn Bảo trợ xã hội 816/QĐ-UBND
253 2.000051.000.00.00.H37 Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Sở Y tế cấp Cấp Xã/Phường/Thị trấn Bảo trợ xã hội 816/QĐ-UBND
254 1.013950.000.00.00.H37 Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai 1925/QĐ-UBND
255 1.000656.000.00.00.H37 Đăng ký khai tử Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hộ Tịch 335/QĐ-UBND