CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 2144 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
1546 1.013903.000.00.00.H37 Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP Cấp Sở LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET 2040/QĐ-UBND
1547 1.013904.000.00.00.H37 Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP Cấp Sở LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET 2040/QĐ-UBND
1548 1.013905.000.00.00.H37 Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Cấp Sở LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET 2040/QĐ-UBND
1549 1.013906.000.00.00.H37 Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) Cấp Sở LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET 2040/QĐ-UBND
1550 1.013907.000.00.00.H37 Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Cấp Sở LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET 2040/QĐ-UBND
1551 1.013908.000.00.00.H37 Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông Cấp Sở LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET 2040/QĐ-UBND
1552 1.013909.000.00.00.H37 Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Cấp Sở LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET 2040/QĐ-UBND
1553 1.013910.000.00.00.H37 Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá Cấp Sở LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET
1554 1.013911.000.00.00.H37 Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá Cấp Sở LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET
1555 1.013912.000.00.00.H37 Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông. Cấp Sở LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET
1556 1.013976.000.00.00.H37 Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) Cấp Sở LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET 2040/QĐ-UBND
1557 2.002058.000.00.00.H37 Xác nhận chuyên gia Cấp Sở Vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài
1558 2.002010.000.00.00.H37 Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần Cấp Sở Thành lập và Hoạt động của doanh nghiệp 638/QĐ-UBND
1559 1.013017.000.00.00.H37 Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ Cấp Sở Quản lý nhà nước về hội, quỹ 2217/QĐ-UBND
1560 1.000436.000.00.00.H37 Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động Cấp Sở Lao động, Tiền lương 711/QĐ-UBND