CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Tìm thấy 2156 thủ tục Xuất Excel
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Quyết định Mã QR Code Thao tác
1936 1.009731.000.00.00.H37 Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC Cấp Sở Đầu tư tại Việt Nam 1961/QĐ-UBND
1937 2.001996.000.00.00.H37 Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Cấp Sở Thành lập và Hoạt động của doanh nghiệp 638/QĐ-UBND
1938 1.010802.000.00.00.H37 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác Cấp Tỉnh/TP Người có công 988/QĐ-UBND
1939 1.001823.000.00.00.H37 Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm Cấp Tỉnh/TP Việc Làm 957/QĐ-UBND
1940 2.000279.000.00.00.H37 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG Cấp Sở Kinh Doanh Khí 2019/QĐ-UBND
1941 1.001441.000.00.00.H37 Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Cấp Sở Thương Mại Quốc Tế 2377/QĐ-UBND
1942 1.001577.000.00.00.H37 Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia Cấp Sở Đường bộ 923/QĐ-UBND
1943 1.009407.000.00.00.H37 Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế Cấp Sở Dược phẩm 1325/QĐ-UBND
1944 1.012289.000.00.00.H37 Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng Cấp Sở Khám, chữa bệnh 371/QĐ-UBND
1945 1.012628.000.00.00.H37 Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Cấp Sở Tín ngưỡng, tôn giáo 1407 /QĐ-UBND
1946 1.006444.000.00.00.H37 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại Cấp Xã/Phường/Thị trấn Giáo dục mầm non 2082/QĐ-UBND
1947 1.005461.000.00.00.H37 Đăng ký lại khai tử Cấp Xã/Phường/Thị trấn Hộ Tịch 335/QĐ-UBND
1948 1.012790.000.00.00.H37 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót (Cấp tỉnh) Cấp Sở Đất đai 1525/QĐ-UBND
1949 1.003870.000.00.00.H37 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Nuôi trồng thủy sản; nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Cấp Sở Thủy lợi 772/QĐ-UBND
1950 2.000873.000.00.00.H37 Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp Tỉnh Cấp Sở Thú y 1431/QĐ-UBND-